diǎn
giờ (khi nói về thời gian)
Hán việt: điểm
丨一丨フ一丶丶丶丶
9
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Bốn chấm lửa () chiếu sáng () lên mặt đồng hồ, soi rõ từng điểm thời gian, mỗi vạch trên đồng hồ là một giờ .

Thành phần cấu tạo

diǎn
giờ (khi nói về thời gian)
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
measure word (time)
Nghĩa:giờ (dùng để chỉ mốc thời gian cụ thể trên đồng hồ).
Ví dụ (7)
xiànzàishìzǎoshàngdiǎn
Bây giờ là 8 giờ sáng.
wǒmendìngzàixiàsāndiǎnjiànmiàn
Chúng ta chốt gặp nhau lúc 3 giờ chiều nhé.
kěyǐshídiǎnyǐhòuláizhǎo
Bạn có thể đến tìm tôi sau 10 giờ.
wǎnshàngyígòngshuìliǎoxiǎoshízhùyìzhèlǐbúyòngdiǎn
(Lưu ý so sánh: Buổi tối ngủ tổng cộng 7 tiếng - dùng Xiǎoshí, không dùng Diǎn).
chàshífēnjiǔdiǎn
9 giờ kém 10 phút.
2
Động từ
Nghĩa:gọi (món), ấn/nhấp (chuột), gật (đầu), châm (lửa), đếm (số lượng).
Ví dụ (7)
fúwùyuányàodiǎncài
Phục vụ, tôi muốn gọi món.
qǐngdiǎnjīzhègeliànjiē
Vui lòng nhấp (click) vào đường link này.
xiàozhediǎnliǎodiǎntóu
Anh ấy mỉm cười và gật gật đầu.
qǐnglàzhúdiǎnshàng
Làm ơn châm nến lên.
kuàidiǎnyíxiàrénshù
Bạn mau đếm lại số người đi (điểm danh).
3
measure word (quantity)
Nghĩa:chút, ít, tí (thường đi với 'er' thành 'diǎnr' - chỉ số lượng ít hoặc mức độ nhẹ).
Ví dụ (7)
huìshuōhànyǔmazhīhuìyìdiǎnér
Bạn biết nói tiếng Trung không? Chỉ biết một chút thôi.
xiǎngchīdiǎnérdōngxī西
Tôi muốn ăn chút gì đó.
qǐngkāimànyìdiǎnér
Làm ơn lái xe chậm một chút.
zhègetàiguìliǎopiányi便yìdiǎnérba
Cái này đắt quá, rẻ hơn một chút đi.
zhèyǒudiǎnernán
Cái này hơi khó một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI