Liên hệ
见解
jiànjiě
kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận, sự hiểu biết, ý kiến.
Hán việt: hiện giái
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận, sự hiểu biết, ý kiến.
Ví dụ (8)
duìzhè wèn yǒuzhedàodejiànjiě
Anh ấy có kiến giải (cách nhìn nhận) vô cùng độc đáo về vấn đề này.
 jiā zàihuìshàng yóu biǎojiànjiě
Mọi người có thể tự do phát biểu quan điểm trong cuộc họp.
hěnxiǎngtīngtingzhuān jiāmendejiànjiě
Tôi rất muốn nghe những kiến giải của các chuyên gia.
zhèzhǐshìgèr éndeqiǎnjiànjiějǐngōngcānkǎo
Đây chỉ là kiến giải nông cạn của cá nhân tôi, chỉ để tham khảo.
liǎngdàirénzàijiào hái zifāng miànyǒuzhetóngdejiànjiě
Hai thế hệ có những quan điểm khác nhau trong việc giáo dục con cái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI