预见
yùjiàn
Tiên đoán
Hán việt: dự hiện
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiên đoán
Ví dụ (3)
jiànleshì chǎngbiàn huà
Anh ấy đã tiên đoán sự thay đổi của thị trường.
menjiànsuǒ yǒufēng xiǎn
Chúng ta không thể dự đoán mọi rủi ro.
zhèwèi xuéjiājiànle shù shì
Nhà khoa học này đã dự đoán xu hướng công nghệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây