Hán Việt:DỰ••Loại từ:Động từ
10 nét
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
予Dư+页Hiệt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
预
trước, sẵn; dự tính, dự đoán
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh minh họa

预
trước, sẵn; dự tính, dự đoán
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ / động từ
VINghĩa:trước, sẵn; dự tính, dự đoán
ENTiếng Anh:in advance; beforehand; prepare; predict
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
专家预测明天的天气会很冷。
Các chuyên gia dự đoán thời tiết ngày mai sẽ rất lạnh.
Experts predict that the weather will be very cold tomorrow.
#2
我想预订一张去北京的火车票。
Tôi muốn đặt trước một vé xe lửa đi Bắc Kinh.
I would like to book a train ticket to Beijing.
#3
我有一种不祥的预感。
Tôi có một dự cảm không lành.
I have a bad feeling.
#4
多吃水果可以预防感冒。
Ăn nhiều trái cây có thể phòng ngừa cảm cúm.
Eating more fruit can help prevent colds.
#5
大家要做好应对困难的预备。
Mọi người phải chuẩn bị trước để đối phó với khó khăn.
Everyone should make preparations to deal with difficulties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây