Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yù
HSK 3
trước, sẵn; dự tính, dự đoán
Hán Việt:DỰ••Loại từ:Động từ
10 nét
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
予Dư+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

预
yù
trước, sẵn; dự tính, dự đoán
予
Bộ Dưyǔ
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)yè
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Bộ Hiệt (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ / động từ
VINghĩa:trước, sẵn; dự tính, dự đoán
ENTiếng Anh:in advance; beforehand; prepare; predict
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhuānjiā专家yùcè预测míngtiān明天de的tiānqì天气huì会hěn很lěng冷。
Các chuyên gia dự đoán thời tiết ngày mai sẽ rất lạnh.
Experts predict that the weather will be very cold tomorrow.
#2
wǒ我xiǎng想yùdìng预订yì一zhāng张qù去běijīng北京de的huǒchēpiào火车票。
Tôi muốn đặt trước một vé xe lửa đi Bắc Kinh.
I would like to book a train ticket to Beijing.
#3
wǒ我yǒu有yì一zhǒng种bù不xiáng祥de的yùgǎn预感。
Tôi có một dự cảm không lành.
I have a bad feeling.
#4
duō多chī吃shuǐguǒ水果kěyǐ可以yùfáng预防gǎnmào感冒。
Ăn nhiều trái cây có thể phòng ngừa cảm cúm.
Eating more fruit can help prevent colds.
#5
dàjiā大家yào要zuòhǎo做好yìngduì应对kùnnán困难de的yùbèi预备。
Mọi người phải chuẩn bị trước để đối phó với khó khăn.
Everyone should make preparations to deal with difficulties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây