Dự đoán; trước
Hán việt: dự
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:Dự đoán; trước
Ví dụ (5)
zhuānjiāyùcèmíngtiāndetiānqìhuìhěnlěng
Các chuyên gia dự đoán thời tiết ngày mai sẽ rất lạnh.
xiǎngyùdìngyìzhāngběijīngdehuǒchēpiào
Tôi muốn đặt trước một vé xe lửa đi Bắc Kinh.
yǒuyìzhǒngbùxiángdeyùgǎn
Tôi có một dự cảm không lành.
duōchīshuǐguǒkěyǐyùfánggǎnmào
Ăn nhiều trái cây có thể phòng ngừa (ngừa trước) cảm cúm.
dàjiāyàozuòhǎoyìngduìkùnnándeyùbèi
Mọi người phải chuẩn bị trước để đối phó với khó khăn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI