Chi tiết từ vựng

心情 【xīnqíng】

heart
(Phân tích từ 心情)
Nghĩa từ: Tâm trạng
Hán việt: tâm tình
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chànggē
唱歌
kěyǐ
可以
fàngsōng
放松
xīnqíng
心情
Singing can relax your mood.
Hát có thể giúp bạn thư giãn.
jīntiān
今天
de
xīnqíng
心情
hěn
hǎo
好。
Today, my mood is very good.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.
xīnqíng
心情
bùhǎo
不好
de
shíhòu
时候,
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐。
When I'm in a bad mood, I like to listen to music.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích nghe nhạc.
zhīdào
知道
wèishénme
为什么
jīntiān
今天
xīnqíng
心情
zhème
这么
chà
差。
I don't know why his mood is so bad today.
Tôi không biết tại sao hôm nay anh ấy tâm trạng lại tệ như vậy.
tīng
yīnyuè
音乐
de
hǎochù
好处
shì
kěyǐ
可以
fàngsōng
放松
xīnqíng
心情
The benefit of listening to music is to relax the mood.
Lợi ích của việc nghe nhạc là có thể thư giãn tâm trạng.
jìdù
忌妒
zhīhuì
只会
huǐ
le
de
xīnqíng
心情
Jealousy will only ruin your mood.
Ghen tị chỉ sẽ làm hỏng tâm trạng của bạn.
de
shēngyīn
声音
tīng
qǐlái
起来
yǒuxiē
有些
chénmèn
沉闷,
hǎoxiàng
好像
xīnqíng
心情
bùtàihǎo
不太好。
His voice sounded a bit muffled, as if he was in a bad mood.
Giọng nói của anh ấy nghe có vẻ buồn bã, có vẻ như tâm trạng không được tốt lắm.
Bình luận