Liên hệ
相见
xiāngjiàn
Gặp gỡ
Hán việt: tương hiện
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Gặp gỡ
Ví dụ (3)
duōniánhòumenzàixiāngjiàn
Nhiều năm sau họ lại gặp nhau.
 menyuēhǎomíng tiānxiāngjiàn
Chúng tôi hẹn ngày mai gặp nhau.
liǎngwèilǎoyǒuzàiběi jīngxiāngjiàn
Hai người bạn cũ gặp nhau ở Bắc Kinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI