Liên hệ
见识
jiànshi
Kiến thức, trải nghiệm
Hán việt: hiện chí
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Kiến thức, trải nghiệm
Ví dụ (3)
 xíngnéngzēngzhǎngjiànshi
Du lịch có thể mở mang kiến thức.
jiànshihěnguǎng广
Anh ấy có hiểu biết rất rộng.
zhèjīng ràngzhǎnglejiànshi
Trải nghiệm lần này giúp tôi mở mang tầm mắt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI