去世
qùshì
Qua đời
Hán việt: khu thế
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:qua đời, từ trần, mất (cách nói lịch sự, tôn trọng).
Ví dụ (8)
deyéyeqùniánqùshì去世liǎo
Ông nội của anh ấy đã qua đời vào năm ngoái.
tīngdàoqùshì去世dexiāoxīdàjiādōuhěnbēitòng
Nghe tin ông ấy qua đời, mọi người đều vô cùng đau buồn.
zhèwèiwěidàdekēxuéjiāyǐjīngqùshì去世duōniánliǎo
Vị nhà khoa học vĩ đại này đã qua đời nhiều năm rồi.
zàishuìmèngzhōngānxiángqùshì去世liǎo
Ông ấy đã ra đi thanh thản trong giấc ngủ.
lǎorénjiāqùshì去世qiánliúxiàliǎoyízhǔ
Cụ già trước khi mất đã để lại di chúc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI