Hán Việt:LỤC••Loại từ:Số từ
4 nét
丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu+八Bát
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
六
số sáu, sáu
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Số từ
VINghĩa:số sáu (6).
ENTiếng Anh:Six (6).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要买六个苹果。
Chúng tôi muốn mua 6 quả táo.
We need to buy six apples.
#2
今天是六月一号,儿童节。
Hôm nay là ngày 1 tháng 6, Quốc tế Thiếu nhi.
Today is June 1st, Children's Day.
#3
他每天早上六点起床。
Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
He gets up at six o'clock every morning.
#4
星期六你有空吗?
Thứ Bảy bạn có rảnh không?
Are you free on Saturday?
#5
这栋楼一共有六层。
Tòa nhà này có tổng cộng 6 tầng.
This building has six floors in total.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây