六
丶一ノ丶
4
期
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Mái nhà (亠) che phía trên, hai nét tách ra (八) phía dưới, số sáu 六 trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự thuận lợi (六六大顺).
Thành phần cấu tạo
六
số sáu, sáu
亠
Bộ Đầu
Nét ngang và chấm ở trên (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét phẩy tách ra (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Số từ
Nghĩa:số sáu (6).
Ví dụ (8)
我们要买六个苹果。
Chúng tôi muốn mua 6 quả táo.
今天是六月一号,儿童节。
Hôm nay là ngày 1 tháng 6, Quốc tế Thiếu nhi.
他每天早上六点起床。
Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
星期六你有空吗?
Thứ Bảy bạn có rảnh không?
这栋楼一共有六层。
Tòa nhà này có tổng cộng 6 tầng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây