Liên hệ
星期六
xīngqīliù
Thứ Bảy, ngày cuối tuần.
Hán việt: tinh cơ lục
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thứ Bảy, ngày cuối tuần.
Ví dụ (8)
jīn tiānshìxīngqīliù
Hôm nay là thứ Bảy.
 menxīng  liù星期六gōng yuánba
Thứ Bảy chúng ta đi công viên nhé.
xīng  liù星期六wǎn shangyǒukòngma
Tối thứ Bảy bạn có rảnh không?
 huānxīng  liù星期六jiābān
Tôi không thích tăng ca vào thứ Bảy.
shàngxīng  liù星期六shìdeshēngrì
Thứ Bảy tuần trước là sinh nhật tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI