Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
星期六
我
通常
去
健身房。
I usually go to the gym on Saturday.
Thường thì tôi đến phòng tập vào thứ bảy.
星期六
我
通常
在家
休息。
I usually rest at home on Saturdays.
Thứ Bảy tôi thường ở nhà nghỉ ngơi.
星期六
晚上
你
有空
吗?
Are you free on Saturday night?
Tối thứ Bảy bạn rảnh không?
星期六
我们
去
海边
玩吧!
Let's go to the beach on Saturday!
Thứ Bảy chúng ta đi biển chơi nhé!
星期六
上午
我要
去
市场
买菜。
I'm going to the market to buy vegetables on Saturday morning.
Sáng thứ Bảy tôi định đi chợ mua rau.
Bình luận