Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
xīngqīliù
HSK 1
Thứ Bảy, ngày cuối tuần.
Hán Việt:TINH KỲ LỤC••Loại từ:Danh từ, Danh từ chỉ thời gian
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+生Sinh+其Chữ Kỳ+月Nguyệt+亠Đầu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

星期六
xīngqīliù
thứ bảy
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời
Bộ Nhật
生
Bộ Sinhshēng
Sinh ra
Bộ Sinh
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Chữ Kỳqí
Mốc hẹn (biểu âm)
月
Bộ Nguyệtyuè
Mặt trăng
Bộ Nguyệt
六
liù • lục
số sáu
亠
Bộ Đầutóu
Nét chấm ngang phía trên
八
Bộ Bátbā
Hai nét phẩy tách ra
Bộ Bát
Mẹo nhớ nhanh:

Trong chu kỳ tuần lễ (星期: tinh kỳ), ngày thứ sáu mang con số sáu thuận lợi tốt lành (六: lục - gồm bộ Đầu 亠 và bộ Bát 八) mở đầu kỳ nghỉ cuối tuần chính là ngày "thứ bảy" (星期六).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Thứ Bảy, ngày cuối tuần.
ENTiếng Anh:Saturday.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天shì是xīngqīliù星期六。
Hôm nay là thứ Bảy.
Today is Saturday.
#2
wǒmen我们xīngqīliù星期六qù去gōngyuán公园ba吧。
Thứ Bảy chúng ta đi công viên nhé.
Let's go to the park on Saturday.
#3
xīngqīliù星期六wǎnshang晚上nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Tối thứ Bảy bạn có rảnh không?
Are you free on Saturday evening?
#4
wǒ我bù不xǐhuan喜欢xīngqīliù星期六jiābān加班。
Tôi không thích tăng ca vào thứ Bảy.
I don't like working overtime on Saturdays.
#5
shànggèxīngqī上个星期liù六shì是wǒ我de的shēngrì生日。
Thứ Bảy tuần trước là sinh nhật tôi.
Last Saturday was my birthday.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây