Chi tiết từ vựng

回去 【huíqù】

heart
(Phân tích từ 回去)
Nghĩa từ: Trở về
Hán việt: hối khu
Lượng từ: 点
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

míngtiān
明天
yào
huíqù
回去
běijīng
北京。
I will go back to Beijing tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ quay trở về Bắc Kinh.
shénme
什么
shíhòu
时候
huíqù
回去
When will you go back?
Bạn sẽ quay trở lại khi nào?
tiānqì
天气
bùhǎo
不好,
wǒmen
我们
huíqù
回去
ba
吧。
The weather is bad, let's go back.
Thời tiết không tốt, chúng ta hãy quay về thôi.
Bình luận