Chi tiết từ vựng
回 【huí】


Nghĩa từ: Quay lại, trả lời, trở về
Hán việt: hối
Lượng từ:
朵
Hình ảnh:



Nét bút: 丨フ丨フ一一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
请
尽快
回信。
Please reply as soon as possible.
Làm ơn hồi âm sớm.
我
明天
回家。
I will go home tomorrow.
Tôi về nhà ngày mai.
他
已经
回国
了。
He has already returned to his country.
Anh ấy đã trở về nước.
请
你
回
电话
给
我。
Please call me back.
Xin bạn gọi lại cho tôi.
我
去过
北京
两回。
I've been to Beijing twice.
Tôi đã đi Bắc Kinh hai lần.
他
打电话
给
我
三回
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
这是
我们
第一回
见面。
This is the first time we've met.
Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.
你
读过
这
本书
几回
了?
How many times have you read this book?
Bạn đã đọc cuốn sách này mấy lần rồi?
我
看
了
这部
电影
五回。
I've watched this movie five times.
Tôi đã xem bộ phim này năm lần.
爸爸
叫
我
回家。
Dad called me to come home.
Ba gọi tôi về nhà.
这是
怎么回事?
What's going on?
Chuyện gì xảy ra vậy?
请等一下,
我
马上
回来
Please wait a moment, I'll be right back.
Xin hãy đợi một chút, tôi sẽ trở lại ngay lập tức.
我
一会儿
就
回来
I will be back in a moment.
Tôi sẽ trở lại sau một lúc.
她
还
没有
回家。
She hasn't returned home yet.
Cô ấy chưa về nhà.
他
回到
了
他
的
旧
学校。
He returned to his old school.
Anh ấy trở lại trường cũ của mình.
她
好久没
回家
了。
She hasn't been home for a long time.
Cô ấy đã lâu không về nhà.
有时候
他会
晚
回家。
Sometimes he comes home late.
Thỉnh thoảng anh ta sẽ về nhà muộn.
我
还
没有
收到
你
的
回复。
I haven't received your reply yet.
Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của bạn.
你
每天
几点
回
宿舍?
What time do you return to the dormitory every day?
Mấy giờ bạn về ký túc xá mỗi ngày?
你
什么
时候
回来?
When will you come back?
Bạn khi nào trở lại?
他
昨天
回来
的。
He came back yesterday.
Ông ấy hôm qua đã trở về.
你们
去
哪里
了?
怎么
现在
才
回来?
Where did you go? Why are you coming back just now?
Các em đi đâu vậy? Sao giờ này mới về?
我
出去
一下,
很快
回来。
I'm going out for a bit, I'll be back soon.
Tôi ra ngoài một lát, sẽ về sớm.
等
我
回来
再说。
Let's talk about it when I come back.
Đợi tôi về rồi nói.
她
请假
回家
照顾
生病
的
母亲
She asked for leave to go home and take care of her sick mother.
Cô ấy xin nghỉ về nhà chăm sóc mẹ bị ốm.
你
的
回答
非常
准。
Your answer is very exact.
Câu trả lời của bạn rất đúng.
你
为什么
那么
晚
回家?
Why did you come home so late?
Sao bạn về nhà muộn như vậy?
今天
你
为什么
这么晚
回家?
Why did you come home so late today?
Hôm nay sao bạn về nhà muộn thế?
等
了
很
久,
他
才
回来。
After waiting for a long time, he only came back.
Đợi rất lâu, anh ấy mới trở về.
请
尽快
给
我
回信。
Please reply to me as soon as possible.
Xin hãy hồi đáp tôi sớm nhất có thể.
Bình luận