huí
về, trở về, quay lại
Hán việt: hối
丨フ丨フ一一
6
HSK 1
Động từLượng từ

Gợi nhớ

Ô vuông nhỏ () nằm trong ô vuông lớn (), giống như đi một vòng rồi quay lại điểm xuất phát, xoay vòng trở về .

Thành phần cấu tạo

huí
về, trở về, quay lại
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:về, quay lại, trở về.
Ví dụ (8)
yàohuíjiā
Tôi muốn về nhà.
yǐjīnghuíguóliǎo
Anh ấy đã về nước rồi.
shénmeshíhòuhuílái
Khi nào bạn quay lại (về đây)?
qǐnghuídàozuòwèishàng
Vui lòng quay trở lại chỗ ngồi.
huíguòtóuláikàn
Quay đầu lại nhìn / Nhìn lại quá khứ.
2
verb (reply/reciprocate)
Nghĩa:trả lời, hồi âm, đáp lại.
Ví dụ (4)
huídádewèntí
Trả lời câu hỏi của tôi.
gěihuíliǎofēngxìn
Tôi đã hồi âm cho anh ấy một bức thư.
huídiànhuà
Gọi lại (trả lời điện thoại).
huíjìng
Mời lại, đáp lễ (kính rượu lại).
3
Lượng từ
Nghĩa:hồi, lần (dùng cho tần suất hoặc số chương hồi trong tiểu thuyết).
Ví dụ (4)
zhèhuíyíngliǎo
Lần này (hồi này) tôi thắng rồi.
guòliǎnghuí
Đã đi qua hai lần.
zhèshìzěnmeyìhuíshì
Chuyện này là thế nào vậy? (Đây là một chuyện như thế nào).
xīyóujì西dìyībǎihuí
Hồi thứ 100 của Tây Du Ký.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI