走去
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 走去
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Đi bộ đến
Ví dụ (3)
他向教室走去。
Anh ấy đi bộ về phía lớp học.
我们一起走去车站。
Chúng tôi cùng đi bộ đến nhà ga.
她慢慢向门口走去。
Cô ấy chậm rãi đi về phía cửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây