Liên hệ
zǒu
đi bộ, đi (di chuyển bằng chân).
Hán việt: tẩu
一丨一丨一ノ丶
7
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () bước trên mặt đất () từng bước một, chân chạm đất rồi nhấc lên, hành động di chuyển là đi .

Thành phần cấu tạo

zǒu
đi, đi bộ, rời đi
Bộ Thổ
Mặt đất (phía trên)
Bộ Chỉ (biến thể)
Bàn chân, dừng lại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đi bộ, đi (di chuyển bằng chân).
Ví dụ (5)
yóu gōng jiāhěnjìnsuǒměi tiāndōuzǒushàngbān
Vì công ty rất gần nhà nên ngày nào tôi cũng đi bộ đi làm.
hái zigāngmǎnsuì jīngxuéhuìzǒule
Đứa bé đó vừa tròn một tuổi, đã học được cách đi rồi.
qǐng zhíwǎngqián miànzǒurán hòuzàièrkǒuyòuzhuǎn
Làm ơn cứ đi thẳng về phía trước, sau đó rẽ phải ở ngã tư thứ hai.
biézǒudetàikuàiqǐngděngyīxià
Đừng đi nhanh quá, làm ơn đợi tôi một chút.
chīwánwǎnfànhòu menjīng chángchūzǒuzǒu
Sau khi ăn tối xong, chúng tôi thường ra ngoài đi dạo một chút.
2
động từ
Nghĩa:đi, rời đi, đi khỏi (rời bỏ vị trí hiện tại).
Ví dụ (4)
shí jiānzǎoleděixiānzǒule jiāzàijiàn
Thời gian không còn sớm nữa, tôi phải đi (về) trước đây, chào mọi người.
 jīngzǒuleyòngzàiděngle
Anh ấy đã đi rồi (rời khỏi đây), bạn không cần đợi anh ấy nữa đâu.
zěn meshēngxiǎngjiùzǒule
Sao bạn chẳng nói chẳng rằng mà đã bỏ đi rồi?
zhèliànggōng gòng  chēdiǎnzǒu
Chiếc xe buýt này mấy giờ thì chạy (xuất phát)?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI