邮政
yóuzhèng
Ngành bưu chính
Hán việt: bưu chinh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngành bưu chính
Ví dụ (3)
yóuzhèng gàiquánguó
Dịch vụ bưu chính phủ khắp cả nước.
zàiyóuzhèng méngōng zuò
Anh ấy làm việc trong ngành bưu chính.
yóuzhèngbiānxiěcuòle
Mã bưu chính bị viết sai rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây