zhèng
chính trị, chính phủ
Hán việt: chinh
一丨一丨一ノ一ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng hành động () chính đáng () cai trị, điều hành quốc gia, chính trị .

Thành phần cấu tạo

zhèng
chính trị, chính phủ
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chính trị, chính phủ
Ví dụ (5)
zhōngguózhèngfǔfēichángzhòngshìhuánjìngbǎohù
Chính phủ Trung Quốc rất coi trọng việc bảo vệ môi trường.
duìzhèngzhìyìdiǎnérbùgǎnxìngqù
Anh ấy không có chút hứng thú nào với chính trị.
zhèxiàngxīnzhèngcèduìxiǎoqǐyèhěnyǒulì
Chính sách mới này rất có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
zàigōngsīdexíngzhèngbùméngōngzuò
Cô ấy làm việc ở bộ phận hành chính của công ty.
nàgezhèngkèdeyǎnjiǎnghěnjīngcǎi
Bài diễn thuyết của chính trị gia đó rất xuất sắc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI