邮件
yóujiàn
Thư, email, bưu phẩm
Hán việt: bưu kiện
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
fēng

Dùng cho những bức thư, điện tín có niêm phong.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 封 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一封电子邮件
một email / bức thư điện tử
一封信
một lá thư / bức thư
一封请柬
một bức thư mời / thiệp mời

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư, email, bưu phẩm
Ví dụ (3)
shōudàolefēngzhòng yàoyóujiàn
Tôi nhận được một email quan trọng.
qǐngjǐn kuàihuíyóujiàn
Vui lòng trả lời email càng sớm càng tốt.
yóujiàn jīngchūqule
Thư đã được gửi đi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây