Chi tiết từ vựng

邮差 【yóuchāi】

heart
(Phân tích từ 邮差)
Nghĩa từ: Người đưa thư
Hán việt: bưu sai
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuchāi
邮差
měitiān
每天
dōu
huì
sònglái
送来
hěnduō
很多
xìnjiàn
信件。
The postman delivers a lot of letters every day.
Người đưa thư mỗi ngày đều mang đến rất nhiều thư từ.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yóuchāi
邮差
I want to be a postman.
Tôi muốn trở thành một người đưa thư.
yóuchāi
邮差
zhèng
xìn
fàngjìn
放进
yóuxiāng
邮箱。
The postman is putting the letter in the mailbox.
Người đưa thư đang đặt thư vào hòm thư.
Bình luận