Chi tiết từ vựng

【chā】

heart
Nghĩa từ: Thiếu, kém, tồi
Hán việt: sai
Lượng từ: 个
Nét bút: 丶ノ一一一ノ一丨一
Tổng số nét: 9
Cấp độ: HSK2
Được cấu thành từ:
  • gōng: Người thợ, công việc

  • yáng: Con dê

Từ ghép:

chàbuduō

不多

khoảng, gần như, hầu như

shíchā

chênh lệch thời gian

chūchāi

Đi công tác

chàdiǎn

Suýt nữa

Ví dụ:

de
déwén
德文
hěnchà
My German is very poor.
Tiếng Đức của tôi rất kém.
wǒmen
我们
hái
chà
wǔyuán
五元。
We are short of five yuan.
Chúng ta còn thiếu năm đồng.
wǒmen
我们
chà
sāngè
三个
réncái
人才
néng
kāishǐ
开始。
We are three people short to start.
Chúng ta còn thiếu ba người mới có thể bắt đầu.
chàdiǎnér
点儿
diēdǎo
跌倒。
He almost fell.
Anh ấy suýt chút nữa té ngã.
zhèjiā
这家
cānguǎn
餐馆
de
fúwù
服务
hěnchà
The service of this restaurant is poor.
Dịch vụ của nhà hàng này rất kém.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
zhēnchà
This movie is really bad.
Bộ phim này thực sự tồi.
zhīdào
知道
wèishénme
为什么
jīntiān
今天
xīnqíng
心情
zhème
这么
chà
I don't know why his mood is so bad today.
Tôi không biết tại sao hôm nay anh ấy tâm trạng lại tệ như vậy.
gōngsī
公司
pài
chūchāi
The company sent me on a business trip.
Công ty cử tôi đi công tác.
zhè
liǎngbù
两部
shǒujī
手机
chàbuduō
不多。
These two phones are almost the same.
Hai chiếc điện thoại này gần như giống nhau.
wǒmen
我们
chàbuduō
不多
dào
le
了。
We are almost there.
Chúng ta gần đến nơi rồi.
tāmen
他们
liǎ
de
shēngāo
身高
chàbuduō
不多。
Their heights are almost the same.
Chiều cao của hai người họ gần như nhau.
zhège
这个
yuè
de
xiāoliàng
销量
shànggèyuè
上个月
chàbuduō
不多。
The sales this month are almost the same as last month.
Doanh số tháng này và tháng trước như nhau.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jǐtiān
几天
lái
shìyìng
适应
shíchā
We need a few days to adjust to the jet lag.
Chúng tôi cần vài ngày để thích nghi với sự khác biệt về múi giờ.
chàbuduō
不多
měigè
每个
guójiā
国家
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
shíchā
Almost every country has its own time difference.
Hầu như mọi quốc gia đều có sự chênh lệch múi giờ riêng.
zhège
这个
yuè
yào
chūchāi
liǎngtàng
两趟。
I have to go on business trips twice this month.
Tháng này tôi phải đi công tác hai chuyến.
lǎobǎn
老板
jīngcháng
经常
chūchāi
The boss often goes on business trips.
Ông chủ thường xuyên đi công tác.
chàdiǎnér
点儿
cuòguò
错过
le
zuìhòu
最后
yībān
一班
huǒchē
火车。
I almost missed the last train.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cuối cùng.
chàdiǎnér
点儿
jiù
rènbùchū
认不出
lái
le
了。
I almost didn't recognize you.
Suýt nữa thì tôi không nhận ra bạn.
chàdiǎnér
点儿,
jiù
yàoshi
钥匙
wàng
zài
jiālǐ
家里
le
了。
I almost forgot my keys at home.
Suýt nữa thì tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
chàdiǎnér
点儿
shuāidǎo
摔倒。
He almost fell down.
Anh ấy suýt nữa thì ngã.
chàdiǎnér
点儿,
jiùyào
就要
xiàlái
下来
le
了。
It was about to rain.
Trời suýt nữa thì mưa.
wǒmen
我们
chàdiǎnér
点儿
jiù
cuòguò
错过
le
fēijī
飞机。
We almost missed the plane.
Chúng tôi suýt nữa thì lỡ máy bay.
chàdiǎnér
点儿,
zhège
这个
jìhuà
计划
jiù
shībài
失败
le
了。
The plan almost failed.
Suýt nữa thì kế hoạch này đã thất bại.
chàdiǎnér
点儿,
jiùyào
就要
mílù
迷路
le
了。
I almost got lost.
Suýt nữa thì tôi lạc đường.
de
gèzi
个子
bàba
爸爸
chàbuduō
不多。
My height is about the same as my father's.
Tôi cao ngang bố tôi.
zhège
这个
bēizǐ
杯子
chàdiǎnér
点儿
dǎo
倒。
This cup almost tipped over.
Cái cốc này suýt nữa thì đổ.
suízhe
随着
shíjiān
时间
de
tuīyí
推移,
de
jìyìlì
记忆力
yuèláiyuè
越来越
chà
le
了。
Over time, his memory is getting worse and worse.
Theo thời gian, trí nhớ của anh ấy càng ngày càng kém.
zhècì
这次
kǎoshì
考试
méi
fùxí
复习,
dàn
chéngjì
成绩
bùzhìyú
不至于
tàichà
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
rénpǐn
人品
chàshì
dàjì
大忌。
Poor character is a big taboo.
Moral kém là một điều cấm kỵ.
wèishénme
为什么
de
rényuán
人缘
nàme
那么
chà
Why is her relationship with others so bad?
Tại sao mối quan hệ của cô ấy với mọi người lại tệ đến vậy?
Bình luận