chà
thiếu, kém
Hán việt: sai
丶ノ一一一ノ一丨一
9
HSK 2
Động từTính từ

Gợi nhớ

Thợ () làm việc mà không đạt chuẩn ( biến thể), sản phẩm chưa đủ tốt, còn thiếu , còn kém.

Thành phần cấu tạo

chà
thiếu, kém
Bộ Dương (biến thể)
Con dê, phần trên (phía trên)
Bộ Công
Thợ, công việc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:kém, tồi, tệ (chất lượng hoặc khả năng).
Ví dụ (6)
dehànyǔshuǐpínghěnchà
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất kém.
zhèlǐdefúwùtàichàliǎo
Dịch vụ ở đây tệ quá.
zhèjiànyīfudezhìliànghěnchà
Chất lượng của bộ quần áo này rất kém.
tiānqìzhèmechàwǒmenjiùbiéchūqùliǎo
Thời tiết xấu (tệ) thế này, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
dejìxìngzěnmezhèmechà
Sao trí nhớ của bạn lại kém thế?
2
Động từ
Nghĩa:thiếu, kém (thời gian), còn thiếu.
Ví dụ (6)
xiànzàishìchàshífēndiǎn
Bây giờ là tám giờ kém mười (Thiếu 10 phút nữa là 8 giờ).
háichàyìdiǎnérjiùzuòwánliǎo
Tôi còn thiếu một chút nữa là làm xong rồi.
zhèlǚxíngháichàyígèrén
Chuyến du lịch lần này còn thiếu một người.
chàyìdiǎnérchídào
Suýt chút nữa thì đến muộn (Thiếu chút nữa là muộn).
zhèběnshūchàliǎng
Cuốn sách này bị thiếu (mất) hai trang.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI