Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yǐqián
HSK 2
trước, trước khi (đặt sau mốc thời gian hoặc hành động).
Hán Việt:DĨ TIỀN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
以Dĩ+丷Hai chấm+月Nguyệt+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

以前
yǐqián
trước đây; trước kia; ngày xưa
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩyǐ
Hình người dùng vật gì đó
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấmbā
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệtyuè
Thuyền (phía dưới bên trái)
Bộ Nguyệt
刂
Bộ Đaodāo
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
Bộ Đao
Mẹo nhớ nhanh:

Lấy thời điểm hiện tại làm cột mốc (以: dĩ - tính từ mốc đó) rồi ngoái nhìn về những năm tháng đã đi qua ở phía trước (丷, 月 và 刂 trong chữ 前: tiền - phía trước, trước kia), ta gọi quãng đời quá khứ ấy là "trước đây, ngày xưa" (以前).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (thời gian, marker)
VINghĩa:trước, trước khi (đặt sau mốc thời gian hoặc hành động).
ENTiếng Anh:Before (a specific time or event).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bādiǎn八点yǐqián以前bìxū必须dào到xuéxiào学校。
Trước 8 giờ phải có mặt ở trường.
You must arrive at school before eight o’clock.
#2
shuìjiào睡觉yǐqián以前yào要shuāyá刷牙。
Trước khi đi ngủ phải đánh răng.
You should brush your teeth before going to bed.
#3
chīfàn吃饭yǐqián以前qǐng请xǐshǒu洗手。
Trước khi ăn cơm xin hãy rửa tay.
Please wash your hands before eating.
#4
lái来zhōngguó中国yǐqián以前,wǒ我bù不cháng常chī吃mǐfàn米饭。
Trước khi đến Trung Quốc, tôi không thường ăn cơm.
Before coming to China, I didn’t often eat rice.
#5
sānnián三年yǐqián以前wǒ我jiù就rènshi认识tā他le了。
Tôi đã quen anh ấy từ ba năm trước rồi.
I had already known him three years earlier.
2
Danh từ (past, tense)
VINghĩa:trước đây, ngày xưa, hồi trước (chỉ thời gian trong quá khứ nói chung).
ENTiếng Anh:Previously / Formerly / In the past.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǐqián以前shì是yì一míng名lǎoshī老师。
Trước đây tôi là một giáo viên.
I used to be a teacher.
#2
yǐqián以前zhèlǐ这里shì是yí一gè个gōngyuán公园。
Ngày xưa chỗ này là một công viên.
This place used to be a park.
#3
tā他yǐqián以前bù不xǐhuan喜欢yùndòng运动。
Hồi trước cậu ấy không thích thể thao.
He didn’t use to like sports.
#4
yǐqián以前de的shìqing事情jiù就wàng忘le了ba吧。
Chuyện quá khứ (trước đây) thì quên đi thôi.
Let bygones be bygones.
#5
xiànzài现在de的huánjìng环境bǐ比yǐqián以前hǎo好duō多le了。
Môi trường bây giờ tốt hơn trước đây nhiều.
The environment now is much better than it used to be.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây