存钱
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 存钱
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Tiết kiệm tiền
Ví dụ (3)
她每个月都存钱。
Mỗi tháng cô ấy đều tiết kiệm tiền.
我想存钱买电脑。
Tôi muốn tiết kiệm tiền mua máy tính.
存钱需要有计划。
Tiết kiệm tiền cần có kế hoạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây