Hán Việt:THƯ PHÁP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
聿Duật+氵Thủy+去Khứ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

书法
thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).
ENTiếng Anh:Calligraphy (Art of writing Chinese characters).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在练习书法。
Anh ấy đang luyện viết thư pháp.
He is practicing calligraphy.
#2
中国书法是一门古老的艺术。
Thư pháp Trung Quốc là một môn nghệ thuật cổ xưa.
Chinese calligraphy is an ancient art.
#3
你的书法写得真好。
Chữ thư pháp của bạn viết đẹp thật đấy.
Your calligraphy is really beautiful.
#4
我很想学习书法。
Tôi rất muốn học thư pháp.
I really want to learn calligraphy.
#5
我们要去看一个书法展览。
Chúng tôi sắp đi xem một triển lãm thư pháp.
We are going to see a calligraphy exhibition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
