书法
shūfǎ
thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).
Hán việt: thư pháp
HSK 2/3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư pháp (nghệ thuật viết chữ Hán bằng bút lông).
Ví dụ (10)
zàiliàn shū
Anh ấy đang luyện viết thư pháp.
zhōng guóshū shìménlǎode shù
Thư pháp Trung Quốc là một môn nghệ thuật cổ xưa.
deshū xiědezhēnhǎo
Chữ thư pháp của bạn viết đẹp thật đấy.
hěnxiǎngxué shū
Tôi rất muốn học thư pháp.
menyàokànshū zhǎn lǎn
Chúng tôi sắp đi xem một triển lãm thư pháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây