特别
tèbié
đặc biệt, khác biệt, riêng biệt (tính từ chỉ tính chất không giống bình thường).
Hán việt: đặc biệt
HSK 2
Trạng từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:đặc biệt, khác biệt, riêng biệt (tính từ chỉ tính chất không giống bình thường).
Ví dụ (7)
zhèshìfènhěn biéde
Đây là một món quà rất đặc biệt.
duìzhǐshìpéng youshìhěn biéderén
Đối với tôi anh ấy không chỉ là bạn, mà là một người rất đặc biệt.
jīn tiāndeyuè lianghěn bié
Mặt trăng hôm nay trông rất đặc biệt.
zhèdàocàidewèi dàoyǒudiǎnrtè bié
Hương vị của món ăn này hơi đặc biệt (có thể là lạ).
méishén me biédeshì qing shēng
Không có chuyện gì đặc biệt xảy ra cả.
2
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, vô cùng, rất, nhất là (phó từ chỉ mức độ cao hoặc nhấn mạnh).
Ví dụ (8)
bié huānchīzhōng guócài
Tôi đặc biệt (vô cùng) thích ăn món Trung Quốc.
jīn tiāndetiān biélěng
Thời tiết hôm nay lạnh vô cùng.
pǎode biékuài
Anh ấy chạy nhanh kinh khủng (đặc biệt nhanh).
zhèdiàn yǐng biégǎnrén
Bộ phim này vô cùng cảm động.
zhèdefēng jǐng biéměi
Phong cảnh ở đây đẹp tuyệt vời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây