Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
tèbié
HSK 2
đặc biệt, khác biệt, riêng biệt (tính từ chỉ tính chất không giống bình thường).
Hán Việt:ĐẶC BIỆT••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
牛Ngưu+寺Tự+另Lánh+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

特别
tèbié
đặc biệt; khác biệt; riêng
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưuniú
Con trâu, bò (bên trái)
Bộ Ngưu
寺
Tựsì
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
别
bié • biệt
đừng
另
Lánhlìng
Khác, tách ra (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao cắt (nằm bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Tựa như chú trâu quý (牛) nơi cửa chùa (寺 trong chữ 特: đặc - nổi bật) được lưỡi đao sắc bén (刂) tách riêng hẳn ra khỏi đám đông bình thường (另 trong chữ 别: biệt - phân biệt), từ ấy chỉ những gì thật "đặc biệt, khác biệt" (特别).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:đặc biệt, khác biệt, riêng biệt (tính từ chỉ tính chất không giống bình thường).
ENTiếng Anh:Special / Unique / Distinctive.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shì是yí一fèn份hěn很tèbié特别de的lǐwù礼物。
Đây là một món quà rất đặc biệt.
This is a very special gift.
#2
tā他duì对wǒ我bù不zhǐshì只是péngyou朋友,shì是yí一gè个hěn很tèbié特别de的rén人。
Đối với tôi anh ấy không chỉ là bạn, mà là một người rất đặc biệt.
He is more than just a friend to me; he is someone very special.
#3
jīntiān今天de的yuèliang月亮hěn很tèbié特别。
Mặt trăng hôm nay trông rất đặc biệt.
The moon looks very special tonight.
#4
zhè这dào道cài菜de的wèidào味道yǒudiǎnr有点儿tèbié特别。
Hương vị của món ăn này hơi đặc biệt (có thể là lạ).
This dish tastes a bit unusual.
#5
méi没shénme什么tèbié特别de的shìqing事情fāshēng发生。
Không có chuyện gì đặc biệt xảy ra cả.
Nothing special happened.
2
Phó từ
VINghĩa:đặc biệt, vô cùng, rất, nhất là (phó từ chỉ mức độ cao hoặc nhấn mạnh).
ENTiếng Anh:Especially / Particularly / Extremely.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我tèbié特别xǐhuan喜欢chī吃zhōngguó中国cài菜。
Tôi đặc biệt (vô cùng) thích ăn món Trung Quốc.
I especially like Chinese food.
#2
jīntiān今天de的tiānqì天气tèbié特别lěng冷。
Thời tiết hôm nay lạnh vô cùng.
The weather is especially cold today.
#3
tā他pǎo跑de得tèbié特别kuài快。
Anh ấy chạy nhanh kinh khủng (đặc biệt nhanh).
He runs especially fast.
#4
zhè这bù部diànyǐng电影tèbié特别gǎnrén感人。
Bộ phim này vô cùng cảm động.
This movie is especially moving.
#5
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景tèbié特别měi美。
Phong cảnh ở đây đẹp tuyệt vời.
The scenery here is especially beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây