今生
jīnshēng
Kiếp này
Hán việt: kim sanh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiếp này
Ví dụ (3)
jīnshēngnéngjiànhěnxìng yùn
Kiếp này gặp được bạn thật may mắn.
jīnshēngzuìdeyuàn wàngshì xíng
Ước muốn lớn nhất kiếp này của anh ấy là đi du lịch.
jué dìngjīnshēng xué
Cô ấy quyết định kiếp này cố gắng học tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây