今后
jīnhòu
từ nay về sau, sau này, trong tương lai (bắt đầu từ hiện tại hướng tới tương lai).
Hán việt: kim hấu
HSK 3-4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:từ nay về sau, sau này, trong tương lai (bắt đầu từ hiện tại hướng tới tương lai).
Ví dụ (8)
jīnhòu menyàojiāqiáng zuò
Từ nay về sau chúng ta phải tăng cường hợp tác.
lùnjīnhòu shēngshén mehuìzhī chí
Bất luận sau này xảy ra chuyện gì, tôi đều sẽ ủng hộ bạn.
zhèshìjīnhòude suàn
Đây là dự định sau này của tôi.
wàngjīnhòuháinéngyǒu huìzài jiànmiàn
Hy vọng sau này vẫn còn cơ hội gặp lại nhau.
jīnhòuqǐngduōguān zhào
Từ nay về sau xin được giúp đỡ nhiều hơn (Câu khách sáo khi mới quen/nhập chức).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây