Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 今夜
HSK1
今夜
jīnyè
Đêm nay
Hán việt:
kim dạ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 今夜
今
【jīn】
bây giờ, hôm nay
夜
【yè】
đêm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 今夜
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đêm nay
Ví dụ (3)
jīn
今
yè
夜
yuè
月
guāng
光
hěn
很
měi
美
。
Đêm nay
ánh trăng rất đẹp.
jīn
今
yè
夜
tā
他
shuì
睡
de
得
hěn
很
wǎn
晚
。
Đêm nay
anh ấy ngủ rất muộn.
jīn
今
yè
夜
de
的
chéng
shì
城
市
hěn
很
ān
jìng
安
静
。
Thành phố
đêm nay
rất yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây