Liên hệ
今夜
jīnyè
Đêm nay
Hán việt: kim dạ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đêm nay
Ví dụ (3)
jīnyuèguānghěnměi
Đêm nay ánh trăng rất đẹp.
jīnshuìdehěnwǎn
Đêm nay anh ấy ngủ rất muộn.
jīndechéng shìhěnānjìng
Thành phố đêm nay rất yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI