Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 昨夜
HSK1
昨夜
zuóyè
Đêm qua
Hán việt:
tạc dạ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 昨夜
夜
【yè】
đêm
昨
【zuó】
Hôm qua
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 昨夜
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Đêm qua
Ví dụ (3)
zuó
昨
yè
夜
fēng
风
hěn
很
dà
大
。
Đêm qua
gió rất lớn.
zuó
昨
yè
夜
tā
他
yì
zhí
一
直
zài
在
xiě
写
bào
gào
报
告
。
Đêm qua
anh ấy viết báo cáo suốt.
zuó
昨
yè
夜
de
的
yǔ
雨
xià
下
de
得
hěn
很
jiǔ
久
。
Cơn mưa
đêm qua
kéo dài rất lâu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây