Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xìngqù
HSK 3
hứng thú, sự quan tâm, sở thích (đối với một việc gì đó).
Hán Việt:HƯNG THÚ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
兴Giản thể từ 興+走Tẩu+取Thủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

兴趣
xìngqù
sở thích; hứng thú; niềm vui
兴
xīng / xìng • hưng
hưng thịnh
兴
Giản thể từ 興xīng
Hình nhiều tay cùng nâng vật lên (phồn thể)
趣
qù • thú
hứng thú
走
Bộ Tẩuzǒu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
Bộ Tẩu
取
Thủqǔ
Lấy, chọn ra / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Cảm giác hào hứng như nhiều bàn tay cùng nâng bổng niềm vui lên cao (兴: hưng - hưng phấn) khiến đôi chân (走) cứ muốn bước nhanh tới để tìm hiểu và nắm bắt (取 trong chữ 趣: thú - thú vị) chính là niềm "hứng thú, sở thích" (兴趣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hứng thú, sự quan tâm, sở thích (đối với một việc gì đó).
ENTiếng Anh:Interest (in something).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我duì对zhōngguó中国lìshǐ历史fēicháng非常gǎnxìngqù感兴趣。
Tôi vô cùng hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
I am extremely interested in Chinese history.
#2
tā他duì对huàhuà画画yìdiǎnr一点儿xìngqù兴趣dōu都méiyǒu。没有。
Anh ấy không có một chút hứng thú nào với việc vẽ tranh cả.
He is not interested in painting at all.
#3
zhè这zhèng正shì是wǒ我de的xìngqù兴趣suǒzài所在。
Đây chính là nơi mà niềm hứng thú của tôi đặt vào (Điều tôi thích).
That's exactly what I'm interested in.
#4
wèile为了péiyǎng培养háizi孩子de的xuéxí学习xìngqù兴趣。
Để nuôi dưỡng niềm hứng thú học tập của trẻ em.
In order to cultivate children's interest in learning.
#5
nǐ你kàn看shàngqù上去hǎoxiàng好像méi没shénme什么xìngqù兴趣。
Trông bạn có vẻ như không có hứng thú gì lắm.
You don't seem very interested.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây