兴趣
个
HSK 3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 兴趣
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hứng thú, sự quan tâm, sở thích (đối với một việc gì đó).
Ví dụ (7)
我对中国历史非常感兴趣。
Tôi vô cùng hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
他对画画一点儿兴趣都没有。
Anh ấy không có một chút hứng thú nào với việc vẽ tranh cả.
这正是我的兴趣所在。
Đây chính là nơi mà niềm hứng thú của tôi đặt vào (Điều tôi thích).
为了培养孩子的学习兴趣。
Để nuôi dưỡng niềm hứng thú học tập của trẻ em.
你看上去好像没什么兴趣。
Trông bạn có vẻ như không có hứng thú gì lắm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây