Liên hệ
定期
dìngqī
định kỳ, thường kỳ, có kỳ hạn, đều đặn.
Hán việt: đính cơ
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:định kỳ, thường kỳ, có kỳ hạn, đều đặn.
Ví dụ (8)
 menyàodìng 定期jìn xíngshēn jiǎnchá
Chúng ta cần tiến hành kiểm tra sức khỏe định kỳ.
zàiyín hángcúnledìng 定期cúnkuǎn
Anh ấy đã gửi một khoản tiết kiệm định kỳ (có kỳ hạn) tại ngân hàng.
gōng dìng 定期zhào kāiquányuán gōnghuì
Công ty định kỳ tổ chức đại hội toàn thể nhân viên.
zhèběn zhìshìdìng 定期chū bǎnde
Cuốn tạp chí này được xuất bản định kỳ.
diàn nǎo yàodìng 定期qīng wénjiàn
Máy tính cần được dọn dẹp tập tin rác định kỳ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI