长期
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Dài hạn
Ví dụ (3)
长期合作需要信任。
Hợp tác dài hạn cần sự tin tưởng.
他制定了长期计划。
Anh ấy đã lập kế hoạch dài hạn.
长期学习会带来进步。
Học tập dài hạn sẽ mang lại tiến bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây