Chi tiết từ vựng

长期 【chángqī】

heart
(Phân tích từ 长期)
Nghĩa từ: Dài hạn
Hán việt: tràng cơ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

mànxìngbìng
慢性病
xūyào
需要
chángqī
长期
zhìliáo
治疗。
Chronic diseases require long-term treatment.
Bệnh mãn tính cần điều trị dài hạn.
zhèshì
这是
yígè
一个
chángqī
长期
de
jìhuà
计划。
This is a long-term plan.
Đây là một kế hoạch dài hạn.
Bình luận