Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 长期
HSK1
长期
chángqī
Dài hạn
Hán việt:
tràng cơ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 长期
期
【qī / jī】
kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
长
【cháng / zhǎng】
dài, lâu; lớn lên, mọc, phát triển
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 长期
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Dài hạn
Ví dụ (3)
cháng
长
qī
期
hé
zuò
合
作
xū
yào
需
要
xìnr
èn
信
任
。
Hợp tác
dài hạn
cần sự tin tưởng.
tā
他
zhì
dìng
制
定
le
了
cháng
长
qī
期
jì
huà
计
划
。
Anh ấy đã lập kế hoạch
dài hạn
.
cháng
长
qī
期
xué
xí
学
习
huì
会
dài
带
lái
来
jìn
bù
进
步
。
Học tập
dài hạn
sẽ mang lại tiến bộ.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây