短期
duǎnqī
Ngắn hạn
Hán việt: đoản cơ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngắn hạn
Ví dụ (3)
zhèshìgeduǎn huà
Đây là một kế hoạch ngắn hạn.
duǎnnèijià kěn éngshàngzhǎng
Trong ngắn hạn giá có thể tăng.
cān jiāleduǎnpéi xùn
Anh ấy tham gia khóa đào tạo ngắn hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây