Liên hệ
周期
zhōuqī
chu kỳ, vòng đời, thời kỳ (lặp lại).
Hán việt: chu cơ
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chu kỳ, vòng đời, thời kỳ (lặp lại).
Ví dụ (8)
jīng  zhǎnyǒushēndezhōu 周期guīlǜ
Sự phát triển kinh tế có quy luật chu kỳ của riêng nó.
chǎn pǐndeshēng mìngzhōu 周期zhèngbiàndeyuèláiyuèduǎn
Vòng đời (chu kỳ sống) của sản phẩm đang ngày càng trở nên ngắn hơn.
wèi lesuō duǎnkāi zhōuqīgōng tóu leliàngzījīn
Để rút ngắn chu kỳ phát triển, công ty đã đầu tư lượng vốn lớn.
zhèzhǒngkūn chóngdeshēng zhǎngzhōu 周期 yuēshìyuè
Chu kỳ sinh trưởng của loài côn trùng này khoảng chừng một tháng.
zhèzhǐshìzhōu 周期xìngdedòngguò dānxīn
Đây chỉ là một biến động mang tính chu kỳ, không cần quá lo lắng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI