派对
pàiduì
bữa tiệc
Hán việt: ba đối
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bữa tiệc
Ví dụ (3)
jīnwǎnyǒushēng pàiduì
Tối nay có một bữa tiệc sinh nhật.
menwèipéng yǒuzhǔn bèipàiduì
Họ chuẩn bị bữa tiệc cho bạn.
pàiduìjié shùhòu jiā shōu shí
Sau khi bữa tiệc kết thúc, mọi người cùng dọn dẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây