Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
jǐ
HSK 1
mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
Hán Việt:KỶ••Loại từ:Số từ
2 nét
ノフ
Không dùng lượng từ riêng
几Kỷ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

几
jǐ
mấy
几
Bộ Kỷjǐ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế
Bộ Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Hình dáng chiếc bàn nhỏ (几) chỉ bày vừa vài món đồ ít ỏi nên được dùng để hỏi số lượng là mấy, vài (几).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (nghi vấn)
VINghĩa:mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
ENTiếng Anh:How many (usually less than 10) / Which.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiànzài现在jǐdiǎn几点le了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
What time is it now?
#2
nǐ你yǒu有jǐ几běn本shū书?
Bạn có mấy cuốn sách?
How many books do you have?
#3
nǐ你jiā家yǒu有jǐ几kǒu口rén人?
Nhà bạn có mấy người?
How many people are there in your family?
#4
jīntiān今天shì是xīngqī星期jǐ几?
Hôm nay là thứ mấy?
What day of the week is it today?
#5
nǐ你de的diànhuàhàomǎ电话号码shì是jǐhào几号?
Số điện thoại của bạn là số mấy (bao nhiêu)?
What is your telephone number?
2
Số từ (bất định)
VINghĩa:vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).
ENTiếng Anh:A few / Several.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yǒu有jǐ几gè个péngyou朋友zài在zhōngguó中国。
Tôi có vài người bạn ở Trung Quốc.
I have a few friends in China.
#2
zài在zhèr这儿děng等jǐtiān几天。
Đợi ở đây vài ngày.
Wait here for a few days.
#3
kàn看jǐ几běn本shū书。
Đọc vài cuốn sách.
Read a few books.
#4
zhǐ只shèngxià剩下jǐ几gè个le了。
Chỉ còn lại vài cái thôi.
There are only a few left.
#5
jiàoshì教室lǐ里zuò坐zhe着shí十jǐ几gè个rén人,zhèngzài正在rènzhēn认真tīngkè听课。
Trong phòng học có mười mấy người đang ngồi chăm chú nghe giảng.
A dozen or so people

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây