Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
几 【幾】【jǐ】


Nghĩa từ: bao nhiêu, một số, một vài
Hán việt: cơ
Nét bút: ノフ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Số từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
月
我
非常
忙
,
几乎
没有
空闲
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
你
有
几本书?
How many books do you have?
Bạn có mấy cuốn sách?
这里
有
几个
苹果。
There are a few apples here.
Ở đây có mấy quả táo.
他们
几点
来?
What time will they come?
Họ đến lúc mấy giờ?
你
想要
几杯
咖啡?
How many cups of coffee would you like?
Bạn muốn mấy ly cà phê?
他
有
几个
孩子?
How many children does he have?
Anh ấy có mấy đứa con?
你
读过
这
本书
几回
了?
How many times have you read this book?
Bạn đã đọc cuốn sách này mấy lần rồi?
今天
是
几日?
What's the date today?
Hôm nay là ngày mấy?
中国
的
文化
有
几千年
的
历史。
Chinese culture has a history of several thousand years.
Văn hóa Trung Quốc có mấy ngàn năm lịch sử.
她
每个
月
都
买
几本
杂志。
She buys several magazines every month.
Cô ấy mua vài cuốn tạp chí mỗi tháng.
现在
几点
了?
What time is it now?
Bây giờ mấy giờ rồi?
你
每天
几点
回
宿舍?
What time do you return to the dormitory every day?
Mấy giờ bạn về ký túc xá mỗi ngày?
我
需要
买
几张
邮票。
I need to buy some stamps.
Tôi cần mua vài cái tem thư.
你
通常
几点
睡觉?
What time do you usually go to bed?
Bạn thường đi ngủ mấy giờ?
你
每天
几点
起床?
What time do you get up every day?
Mỗi ngày bạn mấy giờ dậy?
你们
几点
出发
去
机场?
What time do you set out for the airport?
Mấy giờ các bạn xuất phát đến sân bay?
你
每天
刷牙
几次?
How many times do you brush your teeth a day?
Bạn đánh răng mấy lần mỗi ngày?
你
来
这里
几次
了?
How many times have you been here?
Bạn đến đây mấy lần rồi?
你
咳嗽
了
好
几天,
应该
看
医生。
You've been coughing for several days, you should see a doctor.
Bạn đã ho mấy ngày rồi, nên đi khám bác sĩ.
几点
开始
比赛?
What time do you start competing?
Cuộc thi bắt đầu lúc mấy giờ?
我
不太熟悉
他,
只是
见过
几次。
I'm not very familiar with him, just met a few times.
Tôi không quen biết anh ấy lắm, chỉ gặp vài lần.
这
几年
城市
变化很大。
The city has changed a lot in recent years.
Những năm gần đây, thành phố đã thay đổi rất nhiều.
这
两张
照片
几乎
一样。
These two pictures are almost the same.
Hai bức ảnh này gần như giống hệt nhau.
我们
需要
几天
来
适应
时差。
We need a few days to adjust to the jet lag.
Chúng tôi cần vài ngày để thích nghi với sự khác biệt về múi giờ.
我们
几点
出去?
What time shall we go out?
Chúng ta sẽ ra ngoài lúc mấy giờ?
他
听到
这个
消息
后
几乎
要
发狂
了。
He almost went crazy when he heard the news.
Anh ấy nghe tin này xong suýt nữa thì phát điên.
事故
导致
几辆车
损毁。
The accident resulted in several vehicles being damaged.
Vụ tai nạn đã làm hư hỏng vài chiếc xe.
你
通常
几点
下班?
What time do you usually finish work?
Bạn thường tan làm lúc mấy giờ?
导演
改了
几句
台词。
The director changed a few lines of the script.
Đạo diễn đã thay đổi vài câu thoại.
她
一连
看
了
几部
电影。
She watched several movies in a row.
Cô ấy đã xem liên tục một số bộ phim.
Bình luận