mấy
Hán việt:
ノフ
2
HSK 1
Số từ

Gợi nhớ

Hình dáng như chiếc bàn nhỏ, trên bàn có vài thứ nhưng không rõ bao nhiêu, dùng để hỏi số lượng: mấy ?

Thành phần cấu tạo

mấy
Bộ Kỷ
Hình cái bàn nhỏ, cái ghế

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:mấy, bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10, hoặc hỏi giờ, ngày tháng).
Ví dụ (8)
xiànzàijǐdiǎnle
Bây giờ là mấy giờ rồi?
yǒuběnshū
Bạn có mấy cuốn sách?
jiāyǒukǒurén
Nhà bạn có mấy người?
jīntiānshìxīngqījǐ
Hôm nay là thứ mấy?
dediànhuàhàomǎshìhào
Số điện thoại của bạn là số mấy (bao nhiêu)?
2
numeral (indefinite)
Nghĩa:vài, mấy (chỉ số lượng ước chừng, không xác định, thường là ít).
Ví dụ (6)
yǒujǐgèpéngyǒuzàizhōngguó
Tôi có vài người bạn ở Trung Quốc.
zàizhèérděngjǐtiān
Đợi ở đây vài ngày.
kànběnshū
Đọc vài cuốn sách.
zhīshèngxiàjǐgèliǎo
Chỉ còn lại vài cái thôi.
shíjǐgèrén
Mười mấy người (hơn 10 người, dưới 20).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI