Chi tiết từ vựng
高兴 【高興】【gāoxìng】


(Phân tích từ 高兴)
Nghĩa từ: Vui vẻ, mừng rỡ
Hán việt: cao hưng
Từ trái nghĩa: 难过
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
我
觉得
很
高兴。
I feel very happy.
Tôi cảm thấy rất vui.
我
每次
看到
你
都
很
高兴。
I'm always happy to see you.
Mỗi lần gặp bạn, tôi đều rất vui.
大家
都
非常高兴。
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
看到
你
我
很
高兴。
I'm happy to see you.
Thấy em tôi rất vui.
妈妈
对
我
的
成绩
很
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
很
高兴
认识
你。
pleased to meet you.
Rất vui được biết bạn.
看样子
她
不
高兴。
She seems to be unhappy.
Có vẻ cô ấy không vui.
假如
他来
了,
我会
很
高兴。
If he comes, I will be very happy.
Nếu anh ấy đến, tôi sẽ rất vui.
我
知道
你
今天
很
不
高兴,
但
不
应该
出气
在
其他人
身上。
I know you're upset today, but you shouldn't take it out on others.
Tôi biết bạn không vui hôm nay, nhưng bạn không nên xả cơn giận lên người khác.
他
明明
不
高兴,
却
假装
笑
了。
He was clearly not happy, but he pretended to smile.
Anh ấy rõ ràng không vui, nhưng lại giả vờ cười.
看到
孩子
们
在
一起
有说有笑,
我
感到
非常高兴。
Seeing the children talking and laughing together made me very happy.
Thấy các con nói đùa vui vẻ với nhau, tôi rất hạnh phúc.
Bình luận