高兴
gāoxìng
vui mừng; vui vẻ; hạnh phúc
Hán việt: cao hưng
难过
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:vui vẻ, vui mừng, phấn khởi (thường dùng cho cảm xúc nhất thời hoặc khi gặp gỡ).
Ví dụ (8)
rènshihěngāoxìng
Rất vui được làm quen với bạn.
jīntiānshìshénmehǎorìzikànqǐláihěngāoxìng
Hôm nay là ngày tốt lành gì thế? Trông bạn rất vui vẻ.
tīngdàozhègehǎoxiāoxīdàjiādōugāoxìng高兴jíle
Nghe được tin tốt này, mọi người đều vui mừng khôn xiết.
zhǐyàogāoxìng高兴jiùhǎo
Chỉ cần em vui là được rồi.
biégāoxìng高兴tàizǎobǐsàiháiméijiéshùne
Đừng vội mừng (vui) quá sớm, trận đấu vẫn chưa kết thúc đâu.
2
verb (auxiliary/willingness)
Nghĩa:thích, hứng thú (làm gì đó theo ý muốn chủ quan).
Ví dụ (2)
xiǎngshuōshénmejiùshuōshénmequánpínggāoxìng
Hắn muốn nói gì thì nói, hoàn toàn tùy vào hắn có thích (vui) hay không.
gāoxìng高兴jiùsuànliǎo
Bạn không thích (hứng thú) đi thì thôi vậy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI