Chi tiết từ vựng
高 【gāo】


Nghĩa từ: cao
Hán việt: cao
Lượng từ:
打
Từ trái nghĩa: 矮
Hình ảnh:

Nét bút: 丶一丨フ一丨フ丨フ一
Tổng số nét: 10
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Tính từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他
很
高
He is tall.
Anh ấy rất cao.
你
的
哥哥
长得
很
高。
Your older brother is very tall.
Anh trai bạn cao quá.
他
的
日语
水平
很
高
His Japanese level is very high.
Trình độ tiếng Nhật của anh ấy rất cao.
他
对
我
的
评价
很
高。
He has a high opinion of me.
Anh ấy đánh giá cao về tôi.
我
的
韩文
水平
不高。
My Korean proficiency is not high.
Trình độ tiếng Hàn của tôi không cao.
这是
最高
等
的
服务
This is the highest level of service.
Đây là dịch vụ hạng nhất.
这
座楼
很
高
This building is very tall.
Tòa nhà này rất cao.
我
觉得
很
高兴。
I feel very happy.
Tôi cảm thấy rất vui.
预习
可以
提高
学习
效率。
Previewing can improve learning efficiency.
Chuẩn bị bài trước có thể nâng cao hiệu quả học tập.
我
每次
看到
你
都
很
高兴。
I'm always happy to see you.
Mỗi lần gặp bạn, tôi đều rất vui.
这座
山
非常
高。
This mountain is very high.
Ngọn núi này rất cao.
大家
都
非常高兴。
Everyone is very happy.
Mọi người đều rất vui.
看到
你
我
很
高兴。
I'm happy to see you.
Thấy em tôi rất vui.
妈妈
对
我
的
成绩
很
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
很
高兴
认识
你。
pleased to meet you.
Rất vui được biết bạn.
冬天
是
感冒
的
高发期。
Winter is the peak season for colds.
Mùa đông là mùa cao điểm của cảm lạnh.
他
的
中文
水平
很
高。
His Chinese level is very high.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
越南
的
科技
水平
逐年
提高。
Vietnam's technological level is improving year by year.
Trình độ khoa học công nghệ của Việt Nam ngày càng cao.
我们
需要
提高
产品
的
质量。
We need to improve the quality of the product.
Chúng ta cần nâng cao chất lượng sản phẩm.
公司
决定
提高
员工
的
工资。
The company decided to raise the salaries of the employees.
Công ty quyết định nâng lương cho nhân viên.
提高
技能
会
帮助
你
找到
更好
的
工作。
Improving skills will help you find a better job.
Nâng cao kỹ năng sẽ giúp bạn tìm được công việc tốt hơn.
我们
必须
提高
生产力。
We must enhance productivity.
Chúng ta phải nâng cao năng suất lao động.
这款
车
的
最高
快
可以
达到
250
公里
/
小时。
The maximum speed of this car can reach 250 km/h.
Tốc độ tối đa của chiếc xe này có thể đạt được 250 km/giờ.
这个
区域
的
套房
价格
很
高
The suite prices in this area are very high.
Giá căn hộ trong khu vực này rất cao.
面积
越大,
价格
越高
The larger the area, the higher the price.
Diện tích càng lớn, giá càng cao.
我
害怕
爬上去
那么
高。
I'm afraid to climb up that high.
Tôi sợ leo lên cao như vậy.
由于
事故,
高速公路
堵车
了。
Due to an accident, the highway had a traffic jam.
Do tai nạn, đường cao tốc bị ùn tắc.
生活
有
高潮
也
有
低潮。
Life has its ups and downs.
Cuộc sống có thăng có trầm.
他们
俩
的
身高
差不多。
Their heights are almost the same.
Chiều cao của hai người họ gần như nhau.
高血压
是
许多
疾病
的
原因。
High blood pressure is the cause of many diseases.
Cao huyết áp là nguyên nhân của nhiều bệnh.
Bình luận