几率
jīlǜ
Xác suất
Hán việt: cơ luật
HSK1
Đại từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xác suất
Ví dụ (3)
chéng gōngdehěngāo
Xác suất thành công rất cao.
xià dezhǐyǒubǎi fēn zhī shí
Xác suất mưa chỉ có mười phần trăm.
shēngjiě shìle
Bác sĩ giải thích xác suất tái phát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây