Tỷ lệ, dẫn dắt
Hán việt: luật
丶一フフ丶丶一ノ丶一丨
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Tỷ lệ, dẫn dắt
Ví dụ (5)
jīntiāndeměiyuánhuìlǜshìduōshǎo
Tỷ giá hối đoái đồng đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
tígāogōngzuòxiàolǜfēichángzhòngyào
Việc nâng cao hiệu suất làm việc là rất quan trọng.
shuàilǐngtuánduìwánchéngliǎozhègexiàngmù
Anh ấy đã dẫn dắt đội ngũ hoàn thành dự án này.
zhèjiāgōngsīlǜxiāntuīchūliǎozhèzhǒngxīnjìshù
Công ty này đã đi đầu trong việc ra mắt công nghệ mới này.
yùndònghòuxīnlǜhuìjiākuài
Nhịp tim sẽ tăng nhanh sau khi vận động.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI