回忆
huíyì
Hồi ức
Hán việt: hối ức
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhớ lại, hồi tưởng, hồi ức lại.
Ví dụ (7)
jīngchánghuíyì回忆detóngnián
Tôi thường xuyên nhớ lại tuổi thơ của mình.
lǎorénmenxǐhuanjùzàiyìqǐhuíyì回忆wǎngshì
Những người già thích tụ tập lại với nhau để hồi tưởng chuyện xưa.
nénghuíyì回忆yíxiàdāngshídeqíngkuàngma
Bạn có thể nhớ lại tình hình lúc đó một chút không?
nǔlìhuíyì回忆nàgeréndemíngzìdànxiǎngqǐlái
Tôi nỗ lực nhớ lại tên người đó, nhưng không nghĩ ra.
kàndàozhèzhāngzhàopiànrànghuíyì回忆liǎodàxuéshíguāng
Nhìn thấy bức ảnh này khiến tôi nhớ lại quãng thời gian đại học.
2
Danh từ
Nghĩa:hồi ức, ký ức, kỷ niệm.
Ví dụ (7)
zhèshìzuìměihǎodehuíyì
Đây là ký ức tươi đẹp nhất của tôi.
lǚxínggěiwǒmenliúxiàliǎonánwàngdehuíyì
Chuyến du lịch đó đã để lại cho chúng tôi những hồi ức khó quên.
tòngkǔdehuíyì
Ký ức đau khổ.
wǒmenyàozhēnxīgòngtóngdehuíyì
Chúng ta phải trân trọng những ký ức chung.
tóngniándehuíyì回忆zǒngshìchōngmǎnliǎokuàilè
Hồi ức tuổi thơ luôn tràn ngập niềm vui.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI