Chi tiết từ vựng

回忆 【huíyì】

heart
(Phân tích từ 回忆)
Nghĩa từ: Hồi ức
Hán việt: hối ức
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

huíyìqǐ
回忆
le
wǒmen
我们
yīqǐ
一起
dùguò
度过
de
rìzi
日子。
I recall the days we spent together.
Tôi nhớ lại những ngày chúng ta đã cùng nhau trải qua.
xǐhuān
喜欢
huíyì
回忆
de
tóngnián
童年。
She likes to reminisce about her childhood.
Cô ấy thích hồi tưởng về thời thơ ấu của mình.
měidāng
每当
huíyìqǐ
回忆
nàjiànshì
那件事,
jiù
huì
xiào
笑。
Whenever I recall that incident, I laugh.
Mỗi khi tôi nhớ lại chuyện đó, tôi lại cười.
Bình luận