kỷ niệm, nhớ lại
Hán việt: ức
丶丶丨フ
4
HSK1

Gợi nhớ

Trái tim () uốn lượn () quay về quá khứ, ký ức xưa hiện lên trong lòng, nhớ lại , kỷ niệm.

Thành phần cấu tạo

kỷ niệm, nhớ lại
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
Ất
Uốn lượn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kỷ niệm, nhớ lại
Ví dụ (5)
zhèshìtóngniánzuìměihǎodehuíyì
Đây là kỷ niệm đẹp nhất trong tuổi thơ của tôi.
dejìyìlìfēichángjīngrén
Trí nhớ của anh ấy vô cùng đáng kinh ngạc.
měicìkàndàozhèzhāngzhàopiàndōuhuìhuíyìqǐguòqù
Mỗi lần nhìn thấy bức ảnh này, tôi đều nhớ lại quá khứ.
duìyúnàcìlǚxíngzhìjīnjìyìyóuxīn
Về chuyến đi đó, đến nay tôi vẫn còn nhớ như in.
chēhuòhòuduǎnzànshīyìliǎo
Sau vụ tai nạn xe, anh ấy đã bị mất trí nhớ tạm thời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI