nhớ, nhớ lại
Hán việt: ức
丶丶丨フ
4
HSK1

Gợi nhớ

Trái tim () uốn lượn () quay về quá khứ, ký ức xưa hiện lên trong lòng, nhớ lại , kỷ niệm.

Thành phần cấu tạo

nhớ, nhớ lại
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
Ất
Uốn lượn / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhớ, nhớ lại
Ví dụ (5)
zhèshìtóngniánzuìměihǎodehuí
Đây là kỷ niệm đẹp nhất trong tuổi thơ của tôi.
de fēi chángjīngrén
Trí nhớ của anh ấy vô cùng đáng kinh ngạc.
měikàndàozhèzhāngzhào piàndōuhuìhuí guò
Mỗi lần nhìn thấy bức ảnh này, tôi đều nhớ lại quá khứ.
duì xíngzhì jīn yóuxīn
Về chuyến đi đó, đến nay tôi vẫn còn nhớ như in.
chēhuòhòuduǎnzàndeshīle
Sau vụ tai nạn xe, anh ấy đã bị mất trí nhớ tạm thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây