Liên hệ
回答
huídá
trả lời, giải đáp.
Hán việt: hối đáp
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trả lời, giải đáp.
Ví dụ (8)
qǐnghuí 回答dewèntí
Xin hãy trả lời câu hỏi của tôi.
shéinénghuí 回答zhè gewèntí
Ai có thể trả lời câu hỏi này?
xiàozhehuí 回答shuōméiguānxi
Anh ấy cười và trả lời rằng 'Không sao đâu'.
zhī dàogāizěn mehuí 回答
Tôi không biết nên trả lời bạn thế nào.
duì  zhědetíwèn juéhuídá
Đối với câu hỏi của phóng viên, anh ấy từ chối trả lời.
2
danh từ
Nghĩa:câu trả lời.
Ví dụ (6)
dehuí 回答wán quánzhèngquè
Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
zhèshìgelìngrénmǎn dehuídá
Đây là một câu trả lời khiến người ta hài lòng.
 dàiníndehuídá
Mong chờ câu trả lời của bạn.
zàizhèběnshūlinéngzhǎodàodáàn
Trong cuốn sách này có thể tìm thấy đáp án (câu trả lời).
duìdehuí 回答gǎndàoyìwài
Anh ấy cảm thấy bất ngờ với câu trả lời của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI