Chi tiết từ vựng

回答 【huídá】

heart
(Phân tích từ 回答)
Nghĩa từ: Trả lời
Hán việt: hối đáp
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

de
huídá
回答
fēicháng
非常
zhǔn
准。
Your answer is very exact.
Câu trả lời của bạn rất đúng.
zìxìn
自信
huídá
回答
Answering confidently
Trả lời tự tin
de
huídá
回答
ràng
kūxiàobùdé
哭笑不得。
Her answer made me not know whether to laugh or cry.
Câu trả lời của cô ấy khiến tôi dở khóc dở cười.
bùhǎoyìsi
不好意思,
zhège
这个
wèntí
问题
bùnéng
不能
huídá
回答
Sorry, I can’t answer this question.
Ngại quá, tôi không thể trả lời câu hỏi này.
zǒngshì
总是
jījí
积极
huídá
回答
lǎoshī
老师
de
wèntí
问题。
She always actively answers the teacher's questions.
Cô ấy luôn tích cực trả lời câu hỏi của giáo viên.
de
huídá
回答
shì
wúxiào
无效
de
的。
His answer is invalid.
Câu trả lời của anh ấy là không hợp lệ.
bùliào
不料,
de
huídá
回答
ràng
dàjiā
大家
dōu
jīngyà
惊讶
le
了。
Unexpectedly, his answer surprised everyone.
Không ngờ, câu trả lời của anh ấy đã khiến mọi người đều ngạc nhiên.
dāng
lǎoshī
老师
tíchū
提出
wèntí
问题
shí
时,
tāmen
他们
bùyuēértóng
不约而同
jǔshǒu
举手
huídá
回答
When the teacher asked a question, they simultaneously raised their hands to answer.
Khi giáo viên đưa ra câu hỏi, họ đã nâng tay để trả lời một cách không hẹn mà gặp.
dīshēng
低声
huídá
回答
le
de
wèntí
问题。
She answered my question in a low voice.
Cô ấy đã trả lời câu hỏi của tôi một cách nhẹ nhàng.
jǐnguǎn
尽管
wèn
问,
wǒhuì
我会
jǐnliàng
尽量
huídá
回答
Feel free to ask, I will try to answer.
Cứ hỏi đi, tôi sẽ cố gắng trả lời.
lèng
le
yīxià
一下,
cái
huídá
回答
我。
He hesitated for a moment before he answered me.
Anh ấy đã ngẩn ngơ một lúc trước khi trả lời tôi.
tūrán
突然
wèn
wèntí
问题,
lèng
zài
nàér
那儿,
zhīdào
知道
rúhé
如何
huídá
回答
She suddenly asked me a question, and I froze there, not knowing how to answer.
Cô ấy bất ngờ hỏi tôi một câu hỏi, tôi đứng lặng đi, không biết làm thế nào để trả lời.
Bình luận