Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 回转
HSK1
回转
huízhuǎn
Quay tròn
Hán việt:
hối chuyến
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 回转
回
【huí】
về, trở về, quay lại
转
【zhuǎn / zhuàn】
Quay, xoay
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 回转
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Quay tròn
Ví dụ (3)
jī
qì
机
器
kāi
shǐ
开
始
huǎn
缓
màn
慢
huí
回
zhuǎn
转
。
Máy bắt đầu quay chậm.
chē
车
lún
轮
bù
不
tíng
停
de
地
huí
回
zhuǎn
转
。
Bánh xe quay không ngừng.
tā
他
ràng
让
yǐ
zi
椅
子
huí
回
zhuǎn
转
dào
到
yuán
lái
原
来
de
的
fāng
xiàng
方
向
。
Anh ấy xoay ghế về hướng ban đầu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây