回转
huízhuǎn
Quay tròn
Hán việt: hối chuyến
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Quay tròn
Ví dụ (3)
kāi shǐhuǎnmànhuízhuǎn
Máy bắt đầu quay chậm.
chēlúntíngdehuízhuǎn
Bánh xe quay không ngừng.
ràng zihuízhuǎndàoyuán láidefāng xiàng
Anh ấy xoay ghế về hướng ban đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây