回顾
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 回顾
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:hồi cố, nhìn lại, ôn lại, hồi tưởng, tổng kết.
Ví dụ (8)
回顾过去的一年,我们取得了很大的成绩。
Nhìn lại một năm đã qua, chúng ta đã đạt được thành tích rất lớn.
他在文章中回顾了自己的童年生活。
Trong bài viết, ông ấy đã hồi tưởng lại cuộc sống tuổi thơ của mình.
我们要回顾历史,总结经验教训。
Chúng ta phải ôn lại lịch sử, đúc kết kinh nghiệm và bài học.
回顾这几十年的发展,变化真是太大了。
Nhìn lại sự phát triển trong mấy chục năm qua, sự thay đổi quả thực quá lớn.
会议首先回顾了上次会议的决议执行情况。
Hội nghị trước tiên đã xem xét lại tình hình thực hiện nghị quyết của lần họp trước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây