Chăm sóc; quan tâm
Hán việt: cố
一ノフフ一ノ丨フノ丶
10
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Chăm sóc; quan tâm
Ví dụ (5)
mǔqīnshēngbìngliǎobìxūliúzàijiālǐzhàogù
Mẹ bị ốm rồi, tôi phải ở nhà để chăm sóc bà.
shìyígèfēichánggùjiādehǎonánrén
Anh ấy là một người đàn ông tốt rất quan tâm đến gia đình.
gōngzuòtàimángliǎoliánchīwǔfàndōugùbúshàng
Công việc quá bận rộn, anh ấy thậm chí còn không lo được việc ăn trưa.
wǒmenyàoxuéhuìjiāngùgōngzuòshēnghuó
Chúng ta phải học cách chăm lo vẹn toàn cho cả công việc và cuộc sống.
bùnéngzhǐgùzìjǐyàowèibiérénzhuóxiǎng
Bạn không thể chỉ quan tâm đến bản thân, mà cũng phải nghĩ cho người khác.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI