Liên hệ
回声
huíshēng
Tiếng vang
Hán việt: hối thanh
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng vang
Ví dụ (3)
shānlichuánláihuíshēng
Trong thung lũng vọng lại tiếng vang.
shuō huàshíyǒumíng xiǎndehuíshēng
Khi anh ấy nói có tiếng vang rõ ràng.
hái zitīngdàohuíshēnghěnkāixīn
Đứa trẻ nghe thấy tiếng vang rất vui.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI