Chi tiết từ vựng

回收 【huíshōu】

heart
(Phân tích từ 回收)
Nghĩa từ: Tái chế
Hán việt: hối thu
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

zhǐ
kěyǐ
可以
huíshōu
回收
lìyòng
利用。
Paper can be recycled.
Giấy có thể được tái chế.
Bình luận