回收
huíshōu
Tái chế
Hán việt: hối thu
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thu hồi, tái chế, thu gom, thu về.
Ví dụ (8)
zhèxiēfèizhǐshìkěyǐhuíshōu回收lìyòngde
Những tờ giấy vụn này có thể tái chế sử dụng được.
wǒmenxūyàozhègexiàngmùdetóuzīchéngběnhuíshōu回收huílái
Chúng ta cần phải thu hồi lại vốn đầu tư của dự án này.
qǐngjiāngdiànchírēngjìnzhuānméndehuíshōu回收xiāng
Vui lòng vứt pin vào thùng thu gom chuyên dụng.
chǎngjiājuédìngzhàohuíhuíshōuzhèyǒuquēxiàndechǎnpǐn
Nhà sản xuất quyết định thu hồi lô sản phẩm bị lỗi này.
zhèwèixīngwánchéngrènwuhòujiāngbúzàihuíshōu
Vệ tinh này sau khi hoàn thành nhiệm vụ sẽ không được thu hồi nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI