Chi tiết từ vựng
收 【shōu】


Nghĩa từ: Nhận
Hán việt: thu
Nét bút: フ丨ノ一ノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ
Từ ghép:
Ví dụ:
我
收到
了
你
的
信。
I received your letter.
Tôi đã nhận được thư của bạn.
这个
部门
负责
邮件
的
收发。
This department is responsible for receiving and sending mail.
Bộ phận này chịu trách nhiệm nhận và gửi thư.
他
收到
了
一个
包裹。
He received a package.
Anh ấy đã nhận được một gói hàng.
我
还
没有
收到
你
的
回复。
I haven't received your reply yet.
Tôi vẫn chưa nhận được phản hồi của bạn.
每天
我
都
收
很多
电子邮件。
I receive many emails every day.
Mỗi ngày tôi đều nhận được email.
你
有没有
收到
我
的
伊妹儿?
Did you receive my email?
Bạn đã nhận được email của tôi chưa?
我
收到
一个
包裹。
I received a package.
Tôi nhận được một bưu kiện.
请
在
这里
签收
包裹。
Please sign for the package here.
Vui lòng ký nhận bưu kiện ở đây.
我
喜欢
收集
邮票。
I like collecting stamps.
Tôi thích sưu tầm tem.
我
收到
了
一份
信。
I received a letter.
Tôi đã nhận được một bức thư.
我
希望
能
收到
你
的
回信。
I hope to receive your reply letter.
Tôi hy vọng có thể nhận được thư hồi đáp của bạn.
这个
博物馆
收藏
了
很多
珍贵
的
文物。
This museum has collected many precious artifacts.
Bảo tàng này sưu tầm rất nhiều hiện vật quý giá.
他
喜欢
收集
旧
图书。
He likes to collect old books.
Anh ta thích sưu tầm sách cũ.
他
喜欢
收集
老电影
的
音像制品。
He likes to collect audiovisual products of old movies.
Anh ấy thích sưu tập media của phim cũ.
学期结束
时,
我们
会
收到
成绩单。
At the end of the semester, we will receive our report cards.
Khi học kỳ kết thúc, chúng tôi sẽ nhận được bảng điểm.
纸
可以
回收
利用。
Paper can be recycled.
Giấy có thể được tái chế.
服务员
正在
忙
着
收拾
桌子。
The server is busy clearing the tables.
Nhân viên phục vụ đang bận dọn dẹp bàn.
我们
收集
的
信息
还
不够。
The information we collected is not enough.
Thông tin chúng tôi thu thập vẫn chưa đủ.
秋天
是
枣
收获
的
季节。
Autumn is the season for jujube harvest.
Mùa thu là mùa thu hoạch quả táo tàu.
生日
会上,
他
收到
了
很多
礼物。
At the birthday party, he received many gifts.
Trong bữa tiệc sinh nhật, anh ấy nhận được rất nhiều quà.
孩子
们
在
春节
收到
红包。
Children receive red envelopes during the Spring Festival.
Trẻ em nhận được lì xì trong dịp Tết Nguyên Đán.
收到
他
的
礼物
真是
一个
惊喜。
Receiving his gift was a pleasant surprise.
Thật bất ngờ khi nhận được món quà từ anh ấy.
我
有
很多
旧
硬币
收藏。
I have a collection of many old coins.
Tôi có bộ sưu tập nhiều đồng xu cũ.
这个
博物馆
收藏
了
很多
艺术作品。
This museum houses many works of art
Bảo tàng này sưu tập rất nhiều tác phẩm nghệ thuật.
超市
的
收银台
前
总是
排着
长队。
There is always a long line in front of the supermarket's cashier.
Trước quầy thu ngân của siêu thị luôn xếp hàng dài.
我
收到
了
婚礼
的
邀请。
I received a wedding invitation.
Tôi nhận được lời mời dự đám cưới.
请
在
收据
上
签字
确认。
Please sign the receipt to confirm.|
Xin hãy ký vào biên lai để xác nhận.
请
确认
一下
收货
地址
Please confirm the delivery address.
Xin vui lòng xác nhận địa chỉ nhận hàng.
我们
不时
地会
收到
他
的
来信。
We receive letters from him from time to time.
Chúng tôi thỉnh thoảng nhận được thư từ anh ấy.
乐于助人
的
人
常常
收获
更
多
的
朋友。
Those who are willing to help often gain more friends.
Những người sẵn lòng giúp đỡ thường có được nhiều bạn bè hơn.
Bình luận