Liên hệ
shōu
nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
Hán việt: thu
フ丨ノ一ノ丶
6
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng tay () gom đồ lại () một chỗ, hành động thu gom vào chính là nhận , thu nhận.

Thành phần cấu tạo

shōu
nhận, thu nhận
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhận, thu nhận (tiền, thư, quà...).
Ví dụ (5)
shōudàodexìnle
Tôi đã nhận được thư của bạn rồi.
kěnshōudelǐwù
Anh ấy không chịu nhận quà của tôi.
qǐngzhèbiānshōuyín
Mời thanh toán (thu ngân) ở bên này.
shōudàoqiánlema
Bạn đã nhận được tiền chưa?
shōumǎirénxīn
Mua chuộc lòng người.
2
động từ (put, away, collect)
Nghĩa:cất, thu dọn, thu hoạch, dừng lại.
Ví dụ (5)
kuài fushōuqǐlái
Mau cất quần áo đi (Thu quần áo vào).
 shōu shi xiàfáng jiānma
Bạn có thể dọn dẹp phòng một chút không?
qiūtiānshìfēng shōudejìjié
Mùa thu là mùa thu hoạch bội thu.
shōugōnghuíjiā
Nghỉ việc (dừng công việc) đi về nhà.
zhèjiùjiàoshōuchǎng
Thế này gọi là kết thúc (hạ màn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI