回报
huíbào
báo đáp, đền đáp (công ơn, tình cảm).
Hán việt: hối báo
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:báo đáp, đền đáp (công ơn, tình cảm).
Ví dụ (7)
yào gōng zuòhuí bàodeyǎngzhīēn
Tôi phải nỗ lực làm việc để báo đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
wèigōng zuòchūlehěngòng xiànquèqiúhuí bào
Anh ấy đã cống hiến rất lớn cho công ty nhưng lại không cầu báo đáp.
àishì yào xiānghuí bàode
Tình yêu cần có sự đền đáp từ cả hai phía (có đi có lại).
menyàodǒngdegǎnēnhuí bàoshè huì
Chúng ta phải biết ơn và đền đáp xã hội.
zhèshìduìdeyìdiǎnrhuíbàoqǐngshōuxià
Đây là chút đền đáp của tôi dành cho bạn, xin hãy nhận lấy.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:lợi nhuận, sự hoàn trả, kết quả thu về (trong đầu tư, kinh doanh).
Ví dụ (5)
zhèxiàngtóu dehuí bàohěngāo
Tỷ lệ lợi nhuận (hoàn vốn) của khoản đầu tư này rất cao.
gāofēng xiǎnwǎng wǎngbàn suízhegāohuí bào
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.
de zhōng yǒulehuí bào
Sự nỗ lực của bạn cuối cùng cũng đã có kết quả (sự đền đáp).
zhèshìgechángtóu duǎnnèikàndàohuí bào
Đây là khoản đầu tư dài hạn, trong ngắn hạn không nhìn thấy lợi nhuận.
dàofēnghòudehuí bào
Nhận được sự báo đáp (lợi nhuận) hậu hĩnh.
3
động từ
Nghĩa:báo cáo lại (kết quả nhiệm vụ - ít dùng hơn nghĩa trên).
Ví dụ (1)
rèn wuwán chénghòuqǐng xiàngzǒnghuí bào
Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, xin hãy báo cáo lại ngay cho tổng bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây