回报
huíbào
Báo đáp
Hán việt: hối báo
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:báo đáp, đền đáp (công ơn, tình cảm).
Ví dụ (7)
yàonǔlìgōngzuòhuíbào回报fùmǔdeyǎngyùzhīēn
Tôi phải nỗ lực làm việc để báo đáp công ơn nuôi dưỡng của cha mẹ.
wèigōngsīzuòchūliǎohěngòngxiànquèqiúhuíbào
Anh ấy đã cống hiến rất lớn cho công ty nhưng lại không cầu báo đáp.
àishìxūyàohùxiānghuíbào回报de
Tình yêu cần có sự đền đáp từ cả hai phía (có đi có lại).
wǒmenyàodǒngdegǎnēnhuíbào回报shèhuì
Chúng ta phải biết ơn và đền đáp xã hội.
zhèshìduìdeyìdiǎnérhuíbàoqǐngshōuxià
Đây là chút đền đáp của tôi dành cho bạn, xin hãy nhận lấy.
2
noun / verb
Nghĩa:lợi nhuận, sự hoàn trả, kết quả thu về (trong đầu tư, kinh doanh).
Ví dụ (5)
zhèxiàngtóuzīdehuíbào回报hěngāo
Tỷ lệ lợi nhuận (hoàn vốn) của khoản đầu tư này rất cao.
gāofēngxiǎnwǎngwǎngbànsuízhegāohuíbào
Rủi ro cao thường đi kèm với lợi nhuận cao.
denǔlìzhōngyúyǒulehuíbào
Sự nỗ lực của bạn cuối cùng cũng đã có kết quả (sự đền đáp).
zhèshìchángqītóuzīduǎnqīnèikànbúdàohuíbào
Đây là khoản đầu tư dài hạn, trong ngắn hạn không nhìn thấy lợi nhuận.
dédàofēnghòudehuíbào
Nhận được sự báo đáp (lợi nhuận) hậu hĩnh.
3
Động từ
Nghĩa:báo cáo lại (kết quả nhiệm vụ - ít dùng hơn nghĩa trên).
Ví dụ (1)
rènwuwánchénghòuqǐnglìjíxiàngzǒngbùhuíbào
Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, xin hãy báo cáo lại ngay cho tổng bộ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI