Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
需要
你
给
我
一个
合理
的
回报。
I need you to give me a reasonable return.
Tôi cần bạn đưa ra một sự trả ơn hợp lý.
他
的
辛苦工作
最终
得到
了
丰厚
的
回报。
His hard work finally paid off handsomely.
Công việc vất vả của anh ấy cuối cùng đã nhận được phần thưởng xứng đáng.
投资
的
回报率
非常
高。
The return on investment is very high.
Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư rất cao.
Bình luận