Chi tiết từ vựng

回报 【huíbào】

heart
(Phân tích từ 回报)
Nghĩa từ: Báo đáp
Hán việt: hối báo
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xūyào
需要
gěi
yígè
一个
hélǐ
合理
de
huíbào
回报
I need you to give me a reasonable return.
Tôi cần bạn đưa ra một sự trả ơn hợp lý.
de
xīnkǔgōngzuò
辛苦工作
zuìzhōng
最终
dédào
得到
le
fēnghòu
丰厚
de
huíbào
回报
His hard work finally paid off handsomely.
Công việc vất vả của anh ấy cuối cùng đã nhận được phần thưởng xứng đáng.
tóuzī
投资
de
huíbàolǜ
回报
fēicháng
非常
gāo
高。
The return on investment is very high.
Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư rất cao.
Bình luận