Liên hệ
回味
huíwèi
Dư vị, hồi tưởng lại
Hán việt: hối vị
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Dư vị, hồi tưởng lại
Ví dụ (3)
zhèbēicháhuíwèihěntián
Tách trà này có dư vị rất ngọt.
chángchánghuíwèitóngniándeshēnghuó
Anh ấy thường hồi tưởng cuộc sống thời thơ ấu.
zhèdiàn yǐngràngrénhuíwèihěnjiǔ
Bộ phim này khiến người ta suy ngẫm rất lâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI