Liên hệ
回头
huítóu
lát nữa, chốc nữa, quay lại (chỉ thời gian trong tương lai gần, hoặc lần sau).
Hán việt: hối đầu
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ / từ chỉ thời gian
Nghĩa:lát nữa, chốc nữa, quay lại (chỉ thời gian trong tương lai gần, hoặc lần sau).
Ví dụ (7)
huítóujiàn
Lát nữa gặp nhé / Hẹn gặp lại sau!
zhèng zàimánghuítóuzàigěidǎdiànhuà
Tôi đang bận, lát nữa tôi gọi lại cho bạn sau.
zhèjiànshì menhuítóuzàishāngliang
Chuyện này chúng ta để lát nữa (hoặc hôm khác) rồi thương lượng.
xiānbahuítóujiùlái
Bạn đi trước đi, lát nữa tôi tới ngay.
huítóuzhào piàngěi
Lát nữa (rảnh) tôi sẽ gửi ảnh cho bạn.
2
động từ
Nghĩa:quay đầu, ngoảnh mặt lại, hối cải.
Ví dụ (6)
huítóukànleyǎn
Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi một cái.
hǎochīhuítóucǎo
Ngựa tốt không ăn cỏ quay đầu (Ý nói người có chí khí không quay lại với tình cũ hoặc việc cũ đã bỏ qua).
lànghuítóujīnhuàn
Lãng tử quay đầu, vàng cũng không đổi (Kẻ chơi bời biết hối cải là điều cực kỳ quý giá).
 zhíwǎngqiánzǒubiéhuítóu
Cứ đi thẳng về phía trước, đừng ngoảnh lại.
zàikǒuhuítóuzhāngwànghǎo xiàngzàiděngrén
Anh ấy đứng ở giao lộ ngoảnh đầu nhìn ngó, hình như đang đợi ai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI