Chi tiết từ vựng

回头 【huítóu】

heart
(Phân tích từ 回头)
Nghĩa từ: Quay đầu lại
Hán việt: hối đầu
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

huítóujiàn
回头
See you later
Gặp lại sau
huítóu
回头
gěi
dǎdiànhuà
打电话。
I will call you later.
Tôi sẽ gọi bạn sau.
huítóu
回头
zàilái
再来。
Come back later.
Bạn quay lại sau nhé.
Bình luận